| Tên nguyên liệu | Định lượng đã sơ chế (dành cho 10 HS) |
Đơn vị tính | Cách chuẩn bị |
|---|---|---|---|
| Gạo tẻ | 100 | g | Vo sạch 2 lần → để ráo → Cho vào nồi cùng nước để nấu cháo. |
| Bí ngô / Bí đỏ | 30 | g | Gọt vỏ, bỏ hạt → Rửa sạch → Cắt khúc nhỏ → Hấp hoặc luộc chín → Nghiền nhuyễn. |
| Thịt lợn / Thịt heo xay | 15 | g | Trụng qua nước sôi 3–5 giây để khử mùi → Phi hành với ít dầu → Xào thịt chín → Nêm 1 ít muối/nước mắm nhạt. |
| Hành lá / Hành hoa | 2 | g | Nhặt, rửa sạch → Cắt nhỏ → Dùng để rắc lên cháo khi múc ra tô. |
| Dầu thực vật / Dầu ăn (lạc, vừng, cám) | 3 | g | .Chỉ cho vào sau cùng khi cháo đã múc ra tô (để bổ sung chất béo hấp thu vitamin). |
MÓN XẾ: CƠM TRỘN THỊT GÀ RONG BIỂN MAYO
CÁCH LÀM
1. Sơ chế
Ngô (bắp) ngọt luộc chín mềm, tách lấy hạt.
Thịt gà băm nhuyễn hoặc xay nhỏ.
Cà rốt, đậu cove thái hạt lựu nhỏ, luộc chín mềm
2. Thực hiện
Cho nước sôi theo tỉ lệ 1.1 nước với 1.0 gạo tẻ vào nồi, nấu chín thành cơm. Xới cơm ra cho tơi cơm, sau đó để nguội bớt.
| 6 - 7 tuổi | |
|---|---|
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 60 | 36,07 |
| 8 - 9 tuổi | |
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 70 | 42,08 |
| 10 - 11 tuổi | |
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 81 | 48,69 |
| 6 - 7 tuổi | 8 - 9 tuổi | 10 - 11 tuổi | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) | Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) | Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 60 | 36,07 | 70 | 42,08 | 81 | 48,69 |
| Tên nguyên liệu | Định lượng đã sơ chế (dành cho 10 HS) |
Đơn vị tính | Cách chuẩn bị |
|---|---|---|---|
| Bột mì | 90 | g | Rây mịn trước khi nhào |
| Đường cát | 2 | g | Trộn vào bột |
| Sữa đặc có đường Việt Nam | 0 | g | không bắt buộc |
| Dầu thực vật / Dầu ăn (lạc, vừng, cám) | 1 | g | Trộn cùng bột để bánh mềm |
| Muối | 1 | g | Hòa chung khi nhào bột |
| Thịt lợn / Thịt heo xay | 20 | g | Xào chín trước để đảm bảo VSATTP |
| Hành củ / Hành tím tươi | 1 | g | Băm nhuyễn, phi thơm |
| Mộc nhĩ / Nấm mèo | 1 | g | Ngâm nở → băm nhỏ |
| Cà rốt | 3 | g | Băm nhuyễn → trộn nhân |
| Nước mắm loại 2 | 1 | g | Nêm nhân |
| Hạt tiêu | 0 | g | tuỳ chọn |
Kích hoạt men nở
Hòa men + 1 muỗng đường vào nước ấm 35–40°C, để 10 phút đến khi men nổi bọt.
Nhào bột
Trộn bột + đường + muối → cho men đã kích hoạt vào → từ từ thêm sữa/nước → nhào 10–15 phút đến khi mịn và không dính tay.
Ủ bột 40–60 phút đến khi nở gấp đôi.
Làm nhân
Trộn thịt xay + hành + cà rốt + nấm mèo + gia vị.
Xào chín nhẹ trước để đảm bảo an toàn vệ sinh và không bị chảy nước khi hấp bánh.
Tạo hình bánh
Chia bột thành từng viên nhỏ (~40–50g).
Cán dẹt, cho nhân vào giữa, vo kín miệng.
Ủ lần 2
Để bánh nghỉ 10–15 phút trước khi hấp → bánh sẽ nở đều, đẹp.
Hấp bánh
Nước sôi mới cho bánh vào.
Hấp 12–15 phút.
Mở nắp hé 1–2 phút trước khi lấy ra → giúp bánh không bị xẹp.
| 6 - 7 tuổi | |
|---|---|
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 0,9 | 32,89 |
| 8 - 9 tuổi | |
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 1 | 38,56 |
| 10 - 11 tuổi | |
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 1,16 | 44,8 |
| 6 - 7 tuổi | 8 - 9 tuổi | 10 - 11 tuổi | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) | Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) | Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 0,9 | 32,89 | 1 | 38,56 | 1,16 | 44,8 |
| Tên nguyên liệu | Định lượng đã sơ chế (dành cho 10 HS) |
Đơn vị tính | Cách chuẩn bị |
|---|---|---|---|
| Thịt bò nạc xay | 15 | g | |
| Khoai tây | 45 | g | |
| Hành củ / Hành tím tươi | 0,5 | g | |
| Tỏi ta | 0,5 | g | |
| Hành lá / Hành hoa | 0,5 | g | |
| Rau mùi / Ngò rí | 0,5 | g | |
| Dầu thực vật / Dầu ăn (lạc, vừng, cám) | 4 | g | |
| Hạt nêm | 0,4 | g | |
| Xốt Mayonaise giảm 30% chất béo | 5 | g |
Sơ chế
Thịt bò ướp với gia vị nhóm 1 và 30ml nước.
Khoai tây bào sợi dài 3cm, chần sơ qua nước sôi, để ráo.
Hành lá, ngò rí cắt nhỏ.
Hòa tan gia vị nhóm 2 với 30ml nước.
Thực hiện
Phi thơm hành, tỏi xay với dầu ăn, cho thịt bò vào xào săn, thêm khoai tây vào xào, nêm gia vị nhóm 2, đảo đều, nếm vị vừa ăn, khi khoai tây chín, cho hành ngò vào đảo đều, tắt lửa.
Cho ra đĩa, cho Xốt Mayonnaise giảm 30% chất béo lên trên.
| 6 - 7 tuổi | |
|---|---|
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 44 | 10,77 |
| 8 - 9 tuổi | |
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 52 | 12,73 |
| 10 - 11 tuổi | |
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 60 | 14,69 |
| 6 - 7 tuổi | 8 - 9 tuổi | 10 - 11 tuổi | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) | Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) | Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 44 | 10,77 | 52 | 12,73 | 60 | 14,69 |
| Tên nguyên liệu | Định lượng đã sơ chế (dành cho 10 HS) |
Đơn vị tính | Cách chuẩn bị |
|---|---|---|---|
| Mì sợi spaghetti hoặc mỳ ống Italia (khô) | 20 | g | Luộc |
| Thịt gà công nghiệp, đùi | 20 | g | |
| Rau ngót | 10 | g | rửa sạch |
1. Sơ chế
Súp lơ xanh thái miếng nhỏ vừa ăn.
Cà rốt thái hạt lựu.
Thịt gà ướp hạt nêm, bột ngọt, hạt tiêu sau đó để 10 phút cho thấm gia vị.
2. Thực hiện
Luộc chín súp lơ xanh và cà rốt
Đun sôi 1 nồi nước sau đó cho nui vào luộc 8-10 phút cho chín mềm thì vớt ra, xả lại với nước lạnh cho mì nguội và không dính vào nhau.
Đun nóng dầu ăn, cho thịt gà vào áp chảo ở lửa vừa đến khi chín vàng đều 2 mặt.
Trộn đều nui với thịt gà, rau củ. Khi ăn, trộn cùng xốt mè rang, thưởng thức.
| 6 - 7 tuổi | |
|---|---|
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 80 | 8,83 |
| 8 - 9 tuổi | |
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 94 | 10,38 |
| 10 - 11 tuổi | |
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 109 | 12,04 |
| 6 - 7 tuổi | 8 - 9 tuổi | 10 - 11 tuổi | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) | Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) | Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 80 | 8,83 | 94 | 10,38 | 109 | 12,04 |
| Tên nguyên liệu | Định lượng đã sơ chế (dành cho 10 HS) |
Đơn vị tính | Cách chuẩn bị |
|---|---|---|---|
| Bánh mì | 200 | g | |
| Ruốc thịt lợn / Ruốc thịt heo / Chà bông | 100 | g | |
| Xốt mè rang | 100 | g | |
| Ba tê / Pa tê | 100 | g | |
| Dưa chuột / Dưa leo | 100 | g |
Dưa leo rửa sạch cắt lát mỏng.
Xẻ đôi bánh mì, trét ba tê lên rồi cho dưa leo và chà bông sau đó rưới Xốt phô mai hương trứng muối, thưởng thức.
| 6 - 7 tuổi | |
|---|---|
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 47 | 144,14 |
| 8 - 9 tuổi | |
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 55 | 168,68 |
| 10 - 11 tuổi | |
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 64 | 196,28 |
| 6 - 7 tuổi | 8 - 9 tuổi | 10 - 11 tuổi | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) | Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) | Định lượng (g) | Năng lượng (Kcal) |
| 47 | 144,14 | 55 | 168,68 | 64 | 196,28 |
Nhà trường vui lòng nhập đơn giá của các nguyên liệu để tính toán chi phí thực đơn.
| Loại món |
Tên nguyên liệu
(Bấm vào [] để thay thế nguyên liệu) |
Tỉ lệ thải bỏ ⓘ (%) | Định lượng đi chợ |
Đơn vị tính
(Bấm vào [] để thay thế đơn vị tính) |
Đơn giá | Thành tiền |
|---|